than hóa
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quá trình biến đổi hữu cơ thành than: "than hóa" chỉ quá trình tự nhiên hoặc nhân tạo, trong đó các vật chất hữu cơ (như gỗ, thực vật) chuyển hóa thành than dưới tác động của nhiệt độ và áp suất, thường thiếu oxy. Trong địa chất, đây là quá trình hình thành than đá từ thực vật cổ đại.
- Sự biến chất thành than: "than hóa" cũng dùng để chỉ sự thay đổi cấu trúc của một chất, làm tăng hàm lượng carbon, giảm độ ẩm và các tạp chất, dẫn đến sản phẩm có tính chất giống than.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quá trình than hóa diễn ra qua hàng triệu năm dưới lòng đất. (Quá trình biến đổi hữu cơ thành than mất thời gian rất lâu trong điều kiện địa chất.)
- Than hóa gỗ là phương pháp sản xuất than củi truyền thống. (Sự chuyển hóa gỗ thành than bằng cách đốt thiếu oxy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"than hóa địa chất": quá trình hình thành than đá từ thực vật trong lịch sử Trái Đất.
- Than hóa địa chất tạo ra các mỏ than lớn trên thế giới. (Quá trình tự nhiên này sản sinh ra nguồn tài nguyên than.)
"than hóa nhân tạo": quá trình sản xuất than tổng hợp trong công nghiệp.
- Công nghệ than hóa nhân tạo giúp tận dụng chất thải hữu cơ. (Phương pháp này biến rác thải thành than có ích.)
Biến thể và từ gần giống
Than (danh từ): sản phẩm giàu carbon dùng làm nhiên liệu.
- Than đá được khai thác từ các mỏ. (Than là nguồn năng lượng hóa thạch.)
Hóa than (động từ): quá trình biến thành than — tương tự "than hóa" nhưng nhấn mạnh hành động.
- Gỗ hóa than sau khi nung trong lò kín. (Gỗ trở thành than qua nhiệt phân.)
Từ đồng nghĩa
- Carbon hóa: quá trình tăng hàm lượng carbon trong vật chất, thường dùng trong hóa học hoặc luyện kim.
- Nhiệt phân: sự phân hủy chất hữu cơ dưới nhiệt độ cao, tạo ra than và khí.
Thành ngữ liên quan
- Than hóa triệt để: quá trình chuyển hóa hoàn toàn thành than, không còn tạp chất.
- Quá trình than hóa triệt để tạo ra than có độ tinh khiết cao. (Sự chuyển hóa hoàn toàn dẫn đến sản phẩm than chất lượng.)